| nằm dọc | đt. Nằm theo chiều dọc: Nằm dọc đặng ngay chân cho thong-thả // ở dọc theo: Xóm nhà nằm dọc theo sông, theo lộ. |
| Nhà cửa đã qui tụ thành làng nằm dọc theo hai bên sông. |
| Hãy nhanh lên. Các cháu ở đây đang đói lắm ! Phải thế không , Chó Con ? * * * Tối đến , các đội tập trung về một khu rừng không xa chân đèo An Khê , nằm dọc theo con suối chảy xiết qua nhiều đám đá sỏi tròn nhẵn |
| Bầy ruồi xanh bâu vào mấy con cá chết nằm dọc theo bãi , thấy động bay kêu vu vu. |
Về chỗ quạ báo tin cho Dã Tràng có thịt dê có một đoạn văn vần : Ông Dã Tràng , ông Dã Tràng , Có dê chết bên sông nằm dọc đàng. |
| Vài người đang nằm dọc hành lang vừa nghe bác tóc hoa râm nói thế , nhỏm hết cả dậy hóng chuyện : "Đầu đuôi thế nào chốc về bác kể rõ xem sao nhá". |
| Qua kiểm tra , phát hiện 54 khúc gỗ tròn các loại nnằm dọckhe suối và trong rừng. |
* Từ tham khảo:
- đạp bằng
- đạp đất đội trời
- đạp đổ
- đạp gai lấy gai mà lể
- đạp lôi
- đạp lúa