| nhìn mặt | đt. Xem mặt để nhận ra người: Bao bố nhìn mặt. |
| Mong mỏi thứ gì mới được chứ ? Giá lúc nãy khi định nói , chàng không thấy Thu đẹp hay chàng nhìn mặt Thu không thấy yêu lắm thì có lẽ chàng đã nói rồi. |
| Chàng phải lẩn lút tránh mặt những người bạn quen , chàng thấy mình như có tội với đời không thể đường hoàng nhìn mặt mọi người , lúc nào chàng cũng có cái cảm tưởng rằng mình là một anh khốn nạn nhất trong xã hội. |
| Trương ngửng nhìn mặt Thu. |
Trong lúc đó thì trên chuyến xe lửa đêm lên Yên Bái , Dũng ngồi khoanh tay yên lặng nhìn mặt trăng lạnh lẽo mùa xuân chạy sau những rừng lù mù đen , nối tiếp nhau ở chân trời. |
Thế à ! Mợ làm tôi... Loan đáp : Tôi làm cậu hết hồn có phải thế không ? Thân không để ý đến câu nói của vợ , thấy cô đỡ bế đứa bé vào , vội chạy ra để nhìn mặt con. |
| Dũng được cái may đứng ở chỗ có thể nhìn mặt Loan một cách rõ ràng. |
* Từ tham khảo:
- khai sáng
- khai sanh
- khai sinh
- khai sơn phá thạch
- khai tâm
- khai thác