| nhẹ thân | tt. Nh Nhẹ mình. |
Bà Hai Nhiều vội lấy miếng trầu đang nhai ra cầm ở tay , xích ghế lại gần ông giáo hơn , lấy giọng nhỏ nhẹ thân tình nói : Nói thiệt với chú giáo , chúng tôi chạy lên đây với hai bàn tay trắng , bà con thân thuộc không còn ai ngoài chú giáo. |
| Vợ ông gào lên nức nở : Chết đi cho nhẹ thân ông ơi. |
| Quả óc chó Trong cuốn y thư cổ Thần nông bản thảo kinh đã liệt quả óc chó vào hàng thượng phẩm , khi dùng lâu dài sẽ nnhẹ thâních khí và kéo dài tuổi thọ. |
| Anh ta cho rằng mẹ con tôi là của nợ mà anh ta tống khứ đi lúc nào là được nnhẹ thânlúc ấy. |
| Hỗ trợ cảm biến vẫy tay , tự dừng hoặc phát video khi người dùng quay mặt đi hoặc nhìn vào màn hình , tự cuộn trang khi đọc báo bằng cách nghiêng nnhẹ thânmáy theo mong muốn là những tính năng được đánh giá cao. |
* Từ tham khảo:
- quên lửng
- quên lứt
- quên mình
- quên sửng
- quến
- quến