| ngữ thể | dt. Hình-thái của tiếng nói. |
| Tiến sĩ tâm lý Nguyễn Hoàng Khắc Hiếu , Trường ĐH Sư phạm TP HCM , nhiều trường hợp HS trước khi tự tử xuất hiện một số có biểu hiện như : hay dùng những từ nngữ thểhiện sự tuyệt vọng như : bế tắc , chịu không nổi , giải thoát... Không những thế , HS giảm các mối tương tác với gia đình , tự cô lập bản thân. |
| Văn hóa có thể khác biệt nhưng chắc chắn tầm nhìn của Pepsico và Suntory đều giống nhau , chỉ khác ở ngôn nngữ thểhiện. |
| Học từ người trẻ Học thầy không tày học bạn , câu tục nngữ thểhiện rõ rằng việc người cùng tuổi học hỏi lẫn nhau bao giờ cũng nhanh hơn việc tiếp thu kiến thức từ thầy cô. |
| Nhiều người Hong Kong lo ngại tiếng Quảng Đông , ngôn nngữ thểhiện bản sắc của Hương Cảng , sẽ dần mai một , thậm chí , tiến tới bờ vực trở thành ngôn ngữ chết. |
* Từ tham khảo:
- kếtđộc
- kết giao
- kết hạch
- kếthạch huyệt
- kết hầu
- kết hôn