| nhập hội | đt. Vô hội, vô làm hội-viên một hội: Tiền nhập-hội; đơn xin nhập-hội. |
| nhập hội | - Vào hội. |
| nhập hội | đgt (H. hội: họp nhau) Bắt đầu có chân trong một hội: Khi có hội Khuyến học, nơi nào cũng có nhiều nhập hội. |
| nhập hội | .- Vào hội. |
| Lương tin ngay và cho ngay nàng nhập hội với mình , hội " bị tai nạn dì ghẻ tàn ác và mất dạy " , cái tên hài hước mà chàng đã đặt ra từ lâu. |
| Cả bọn đều thấy nhớ đứa học trò út mới nhập hội vừa thông minh , vừa tận tụy nay đã bị bỏ rơi. |
| Tên cô là Loan , nhưng từ ngày nhập hội bán thuốc , cô được mang thêm cái tên kép : Kiều Loan. |
| Hắn như bay , như chim , lại như trôi... Từ ngày nhập hội^.i với bọn Ngũ hổ , Thái Lưỡng đã sống trong những cơn điên dại nhưng trống rỗng của khói thuốc phiện. |
| Khi quay về ngã ba Trường Chinh Nguyễn Phước Nguyên , bộ tứ này thấy Vỹ đang đi bộ cùng Độ , Huy và Nghĩa nên rủ cùng nnhập hộiđi tìm đánh Bảo. |
| Nguồn ảnh : Tư liệu Ngày 28/5/1946 , tại Nhà hát Lớn Hà Nội , Chủ tịch Hồ Chí Minh dự nói chuyện , để kêu gọi mọi người gia nnhập hộivà hăng hái giúp đỡ các chiến sĩ bị thương do Hội giúp binh sĩ bị nạn tổ chức. |
* Từ tham khảo:
- cấm phong
- cấm phòng
- cấm quân
- cấm thành
- cấm thư
- cấm tiệt