| hậu bổ | tt. Trong tình-trạng đợi bổ-nhiệm: Tri-huyện hậu-bổ. |
| hậu bổ | tt (H. hậu: chờ đợi; bổ: bổ dụng) Nói quan lại chờ để được bổ dụng (cũ): Thực dân Pháp mở trường hậu bổ để đào tạo quan lại. |
| hậu bổ | dt. (xưa) Chức quan xưa đợi bổ vào chính ngạch, thường là chức dưới tri-huyện một bậc: Ông ấy làm hậu-bổ ít lâu mới được đi tri-huyện. Tri-huyện. |
| hậu bổ | Chức quan đợi bổ vào chính-ngạch: Hậu bổ tri-huyện. |
Có lẽ không riêng gì ở một nơi , mà ở mọi nơi , những lúc sốt ruột chờ mong vợ chồng ông Phó Sứ trở lại với túi thơ , mỗi buổi gần giờ tan buổi hầu , những lúc việc quan thanh thản , bao nhiêu thầy thừa phái ở các ty Phiên , ty Niết và những ông hậu bổ , Thông Phán tỉnh , Kinh Lịch đã nói những câu : Quái lạ , sao cữ này hai ông mụ đó đi lâu quá chưa trở lại thả thơ cho bọn mình chơi hè ! Đánh thơ của lão Phó Sứ có cái rất thú là được thua chi chi , mình cũng đều lấy làm thích cả. |
* Từ tham khảo:
- sổ điền
- sổ gấu
- sổ kiến bất tiển
- sổ lòng
- sổ lồng
- sổ lồng tung cánh