| hậu đãi | đt. Tiếp-đãi rất trọng-hậu; cư-xử rất tử-tế: Rằng Từ-công hậu-đãi ta (K). |
| hậu đãi | đgt (H. hậu: đầy đặn; đãi: đối xử) Đối xử rất chu đáo khi đón tiếp: Rằng: "Từ-công hậu đãi ta, chút vì việc nước mà ra phụ lòng" (K). |
| hậu đãi | đt. Tiếp-đãi một cách nồng-nàng. |
| hậu đãi | .- Tiếp đón, cung cấp đầy đủ, đối xử tử tế chu đáo: Hậu đãi bạn. |
| hậu đãi | Tiếp đãi trọng-hậu: Rằng Từ-công hậu-đãi ra (K). |
Nhưng trời kể cũng còn hậu đãi người hàn nho ,thế nào năm nay cụ Äm lại được mùa cả hai vụ. |
Sứ thần Ngô Sĩ Liên nói : Việc làm này của vua trong cái tốt lại còn cái tốt nữa , không quý vật lạ , tỏ ra giữ đức kiệm ước , ban cho bầy tôi , tỏ ra hậu đãi kẻ dưới. |
| Do lòng căm thù quân giặc bạo tàn , càng lưu tâm vào các sách thao lược , đem hết của nhà hậu đãi tân khách. |
| Lịch sử Việt Nam từ cổ chí kim cho thấy nhân tài đa phần đều được hhậu đãi. |
* Từ tham khảo:
- ương
- ương
- ương
- ương
- ương
- ương