| nhận tội | đt. Chịu tội, khai tội lỗi của mình ra: Bị-can đã nhận tội. |
| nhận tội | đgt Chịu nói ra là mình đã phạm tội: Trước tòa án tên hung thủ đã phải nhận tội. |
| Không ngờ lão ta lại có cắt trộm chuối và hốt hoảng nhận tội. |
| Thôi làm đại một cái bản kiểm điểm nhận tội đi , tội nhẹ nhất là vì ngu , tội nhẹ nhì là nhận thức kém , tội nhẹ thứ ba là nhẹ dạ... Sau 3 ,4 lần gọi tớ đến nhà riêng tâm sự như vậy tớ bỗng tỉnh điên. |
| Không ngờ lão ta lại có cắt trộm chuối và hốt hoảng nhận tội. |
Lời thú nhận tội nghiệp này có lẽ là cơ sở để nảy sinh cái cảm giác thường trực ở Xuân Diệu "sát hơn nữa , thế vẫn còn chưa đủ". |
| Nàng bảo với Sinh rằng : Đa tạ ơn chàng , từ xa lặn lội tới đây , biết lấy gì để tặng chàng được ! Trọng Quỳ chỉ tự nhận tội lỗi của mình ; nhân hỏi đầu đuôi , Nhị Khanh nói : Thiếp sau khi mất đi , Thượng đế thương là oan uổng bèn ra ân chỉ , hiện thiếp được lệ thuộc vào tòa đền này , coi giữ về những sớ văn tấu đối , không lúc nào nhàn rỗi để thăm nhau được. |
Bên nói đi , bên cãi lại , người ấy vẫn không chịu nhận tội , đức vua cũng hồ nghi không biết quyết định thế nào. |
* Từ tham khảo:
- cập bà lời
- cập cách
- cập đệ
- cập kèm
- cập kê
- cập kênh