| nhận lỗi | đt. Chịu lỗi, nhận rằng mình có lỗi, nhận rằng lỗi ấy về phần mình: Người ta đã nhận lỗi rồi thì thôi. |
| nhận lỗi | đt. Chịu lỗi. |
| Con xin nhận lỗi và nhận những lời me mắng con , dạy con. |
Loan cũng không biết phân trần ra sao , đành cúi đầu nhận lỗi. |
| Sau đó bắt ông ta phải về kiểm điểm nhận lỗi trước hội nghị Nông hội. |
Tôi cười hì hì ra vẻ nhận lỗi : Cháu đến thay bát nước sôi cho thím chứ. |
| Sau đó bắt ông ta phải về kiểm điểm nhận lỗi trước hội nghị Nông hội. |
| Một là gục mặt nhận lỗi rằng mình đã không tuân thủ theo cái đại thể , rằng mình đã ăn phải bả tư sản cùng phương cách làm ăn sặc mùi bóc lột của nó. |
* Từ tham khảo:
- tây lĩnh
- tẩy bỏ
- tẩy chì
- tẩy rửa
- tẩy sạch
- tẻm tèm tem