| tẩy rửa | đgt Làm cho được sạch sẽ về mặt vật chất cũng như về mặt tinh thần: Tẩy rửa những đồ thờ; Tẩy rửa những tư tưởng lạc hậu. |
| Còn bọn làm ác , nếu biết tẩy rửa tâm trí , đổi lỗi sửa mình , thì chẳng những được khoan tha tội lỗi , lại còn chắc chắn được làm quan vinh hiển nữa". |
| Sau đó , chúng tôi mới được biết , việc sản xuất bao bì có mực in , keo dán và các loại hóa chất ttẩy rửagây ô nhiễm nguồn nước ; cây lúa không thể phát triển trên cánh đồng bị ô nhiễm này , chỉ có cỏ dại là mọc um tùm. |
| Ammonia : Là một chất được sử dụng trong thuốc kích thích tăng trưởng và trong các sản phẩm ttẩy rửa. |
| Bên cạnh đó cũng có thể bị lây nhiễm các bệnh xã hội , nguy hiểm như : lậu , giang mai , sùi mào gà Sử dụng các chất ttẩy rửamạnh Hoặc có chất kích thích không phù hợp với vùng nhạy cảm như những vùng da quy đầu như : xà phòng , xà bông Thường gặp nhất do lây nhiễm Viêm bao quy đầu do lây nhiễm là một loại viêm thường gặp nhất , nguyên nhân gây bệnh do vi khuẩn , nấm hoặc ký sinh trùng. |
| Tuy nhiên , có thể khẳng định rằng , việc biến người em dâu xinh đẹp trở thành một ái thiếp trên long sàng là một vết nhơ không thể ttẩy rửatrong sự nghiệp bạt ngàn những lời ca ngợi và chiến tích của ông Vua nổi tiếng này. |
| Đầu tư vào đây như một cách để họ ttẩy rửanguồn tiền bẩn của mình , đồng thời là nơi trải đệm cho họ cũng như gia đình nếu chẳng may có biến cố. |
* Từ tham khảo:
- an-bom
- an-bom ảnh
- an-bu-min
- an-ca-lô-ít
- an-cồn
- an cư