| tẩy bỏ | đgt Không công nhận nữa; Thải ra: Phải luôn luôn tẩy bỏ những phần tử hủ hoá (HCM). |
| Anh vẽ lên đó những màu sắc vui tươi và rạng rỡ , đồng thời ttẩy bỏbớt những ô màu u ám , muộn phiền. |
| Ứng dụng này cải thiện nhan sắc ngay tức thì khi bạn đang chụp selfie bằng cách tạo hiệu ứng tự nhiên cho các bức ảnh , chẳng hạn như khiến làn da thêm rạng rỡ , tút lại tông màu da , ttẩy bỏmọi nhược điểm trên da như mụn , nếp nhăn , sẹo ,... chỉ bằng một lần chạm tay. |
* Từ tham khảo:
- hoạ
- hoạ
- hoạ
- hoạ âm
- hoạ ba
- hoạ bản