Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhân bội
trt. Gia-bội, lấy đó nhân cho đó, nhân lên hoài:
Sự sản-xuất nhân-bội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thiêu thân
-
thiều
-
thiều
-
thiều
-
thiều quang
-
thiểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi nàng tưởng như mình vừa đoạn tuyệt với người tình
nhân bội
bạc đã ngon ngọt dỗ dành mình , để trở lại với người chồng chính thức.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhân-bội
* Từ tham khảo:
- thiêu thân
- thiều
- thiều
- thiều
- thiều quang
- thiểu