| tiền riêng | dt. Tiền riêng của vợ (đối với chồng), hay của chồng (đối với vợ) hoặc của mình (không phải của đoàn-thể): Anh có tiền riêng cho em mượn ít đồng, Mua gan công, mật cóc, thuốc chồng theo anh CD. |
| Tôi phải bù vào một trăm tiền riêng của tôi để đủ số ba trăm đấy. |
Anh có tiền riêng cho em mượn ít đồng Mua gan công mật cóc thuốc chồng theo anh. |
Buổi ni anh túng , buổi khác anh nghèo Có tiền riêng giấu mẹ , cho anh ít nhiều được không ? Buổi tháng giêng tháng hai chục đồng bạc khoai chưa đầy om Chục đồng bạc gạo thiếu đôi ba hột đầy hai lon Người đi Hà Nội , kẻ lại Sài Gòn Bao chừ khoai sây , gạo rẻ , một đồng bạc năm lon mới trở về. |
Cha mẹ sinh đẻ em ra Vườn không bông bãi , buôn bán đường xa tiền riêng em giấu mẹ giấu cha Em có cho anh cái áo , sao nó tráo trở như là : Đàng đình quan một Đàng một quan hai Đường viền quan tư Sao bây giờ em nói em trừ Vô giữa đàng cái truông em lột , em hư có làng. |
| Vợ lấy tiền riêng sắm ăn sắm mặc cho chồng ; lại bảo đi chơi với người ta cho hiểu việc đời. |
| Những người có tâm trên thế giới cũng đã bỏ tiền riêng cùng cộng đồng tạo nên kiến trúc để đời trong nhiều dòng tôn giáo khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- ỉu xìu
- i, J
- J Jun
- ja-két
- ja-ven
- jaz