| ỉu xìu | - Nh. ỉu, ngh. 2. |
| ỉu xìu | tt. Có vẻ ép xẹp, rũ hẳn xuống, mất hết vẻ tươi tắn: Bánh đa ỉu xìu o Vẻ mặt ỉu xìu, trông đến là buồn. |
| ỉu xìu | .- Nh. Ỉu, ngh. 2. |
| Mấy lần Quỳnh đi ngang qua nhà ông Báu , nó vẫn hớn hở chạy ra muốn vồ vập với Quỳnh , nhưng rồi thấy thái độ ghẻ lạnh của Quỳnh , lập tức nó sững lại , ỉu xìu đứng chôn chân tại chỗ nhưng đôi mắt thì cứ dõi theo Quỳnh mãi. |
| Một giọng nói khàn khàn sát vào tai hắn : Chào người anh em... Răng mỉu xìuìu vậỷ Bây giờ Mèo trắng mới từ từ quay lại và bất thần trố mắt ra. |
| Thế là thôi , những cảm xúc thăng hoa của cặp vợ chồng trẻ nhiều khi tan theo tiếng xả nước bồn cầu hoặc là ỉu xìu theo nhạc hiệu Game over phát ra từ chiếc loa ở tầng trên. |
| Nó ỉu xìu : "Nhưng nhà tớ hết gạo rồi..." Bà thằng Triều sang bếp thì thà thì thụt với mẹ. |
| Thắng iỉu xìuthan thở : Bết lắm anh ơi , mà thôi chuyện dài dòng lắm , em đang ở Gia Lai , mời anh lên Tây Nguyên một chuyến để anh em hàn huyên , tâm sự. |
| Có lần đang ngồi chờ cảnh quay tiếp theo , xem chú Thanh Bạch quay cảnh tập cho người hâm mộ của Tiêu Đàm Đan , mọi người la lên : Tiêu Đàm Đan Tiêu Đàm Đan mà iỉu xìu. |
* Từ tham khảo:
- J Jun
- ja-két
- ja-ven
- jaz
- jắc
- jăm-bông