| tiền quỹ | dt. Tiền trong tủ của một nhà buôn, một xí-nghiệp, một hiệp-hội, v.v.... |
| Theo bị cáo Minh , lúc đầu ban điều hành dự án Vũng Áng Quảng Trạch lấy ttiền quỹchuyển cho lãnh đạo PVC. |
| Tuy nhiên , điều đó cũng không có nghĩa tiêu thoải mái hết ttiền quỹ, vì nếu cứ tăng chi như trong năm 2017 thì đến lúc âm quỹ , không có tiền , Bộ trưởng Tiến nói. |
| Theo cơ quan điều tra , trong thời gian lãnh đạo PVC , Trịnh Xuân Thanh thống nhất với Vũ Đức Thuận và một số thành viên ban lãnh đạo PVC việc yêu cầu các đơn vị thành viên rút ttiền quỹchuyển về Văn phòng Tổng công ty cho lãnh đạo PVC sử dụng và không đưa vào hệ thống sổ sách kế toán. |
| Anh Hòa xuất ttiền quỹvà lập hồ sơ trình Tổng Công ty phê duyệt. |
| Theo hồ sơ , trong thời gian lãnh đạo PVC , Trịnh Xuân Thanh đã thống nhất với bị can Vũ Đức Thuận và một số thành viên Ban lãnh đạo PVC yêu cầu các đơn vị thành viên góp ttiền quỹchuyển về văn phòng Tổng công ty cho lãnh đạo PVC chi tiêu. |
| Sau đó , ttiền quỹlớp mỗi năm là 1 triệu và trong số gần 60 phụ huynh trong lớp , không thấy ai thắc mắc gì. |
* Từ tham khảo:
- dưới
- dưới trông lên, trên trông xuống
- dưới trướng
- dươn
- dướn
- dương