| ngự lãm | đt. (Vua) Xem: Dâng lên bệ-hạ ngự-lãm. |
| ngự lãm | đgt. (Vua) xem: dâng lên vua ngự lãm. |
| ngự lãm | đgt (H. lãm: nhìn xem) Nói vua xem (cũ): Đoàn văn công vào cung biểu diễn để nhà vua ngự lãm. |
| ngự lãm | tt. Vua xem: Bức tranh ấy còn chờ ngự-lãm. |
| Trong việc nngự lãm, hắn biết Đinh Tiên Hoàng ngay từ thời còn chăn trâu với chúng bạn , đã từng được mẹ làm thịt lợn khao lũ mục đồng. |
* Từ tham khảo:
- ngự thiện
- ngự tiền
- ngự trị
- ngự uyển
- ngự y
- ngưa ngứa