| nhàn đàm | dt. Chuyện phiếm, chuyện chơi không cần-thiết // đt. Nói chuyện khi ngồi không. |
| nhàn đàm | - Nói chuyện phiếm. |
| nhàn đàm | đgt (H. đàm: nói chuyện) Nói chuyện phiếm: Trời mưa, anh em ngồi nhàn đàm với nhau. |
| nhàn đàm | dt. Câu chuyện suông, rảnh-rang. |
| nhàn đàm | .- Nói chuyện phiếm. |
| Ngày xuân , nnhàn đàmvề danh và lợi. |
* Từ tham khảo:
- k
- ka-ki
- ka-li
- ka-li-ni-tơ-rat
- ka-ra-tê
- káp-pa