| k | dt. Chữ thứ 14 trong bản chữ cái Việt-ngữ, một phụ-âm có giá-trị âm-thanh như C và chỉ đứng trước các nguyên-âm E, Ê, I và Y. |
| k | Kilô, viết tắt. |
| k | 1. Ken-vin (Kelvin), viết tắt. 2. Kí hiệu hoá học của nguyên tố ka-li. |
| k | dt Con chữ thứ mười của bảng chữ cái quốc ngữ và là phụ âm thứ bảy: Chữ K đọc là ca. |
| k | dt. Chữ thứ mười trong tự-mẫu Việt-Ngữ. |
| k | Chữ thứ 10 trong 23 chữ cái vần quốc-ngữ. |
| Boong... boong... boong... k. |
| Cái bao bì em lượm được ở gốc cây sáng nay hình như không phải của gói đất này mà là của một chất bổ dưỡng với đủ các thành phần ghi rành rành trên giấy như N , P , K , P , Fe... em vừa nói với cô. |
| k.Z |
| Sao có người lại "vỉa hè" như thế được ! Tự dưng mình lại nhớ k. |
| Người theo đạo Sikh luôn phải giữ 5 K , một trong số đó là Kirpan , con dao nhỏ cong ở đầu để gợi nhớ về lòng dũng cảm của năm người Sikh đầu tiên đã sẵn lòng tử vì đạo. |
| k. mới xuất hiện , tuy là đang ở tuổi vị thành niên |
* Từ tham khảo:
- ka-li
- ka-li-ni-tơ-rat
- ka-ra-tê
- káp-pa
- KCS
- ke