| ka ki | - KA-Ki d. Thứ vải dày thường dùng để may âu phục. |
| ka ki | - d. Thứ vải dày thường dùng để may âu phục. |
| ka ki | (kaki) dt. Vải dệt bằng sợi xe, thường để may âu phục: bộ quần áo ka-ki bạc màu. |
| ka ki | dt (Pháp: kaki: màu vàng sẫm) Thứ vải dày màu vàng sẫm, thường dùng để may âu-phục: Bác Hồ thường chỉ mặc quần áo ka-ki. |
| ka ki | .- d. Thứ vải dày thường dùng để may âu phục. |
| Chiếc áo vét tông bằng ka ki trắng của anh học sinh côle cho tôi , giờ đây đã biến thành màu cháo lòng , vạt áo phủ xuống tận gối , cứ kêu loạt xoạt theo mỗi bước đi. |
Một người đàn ông chạc hăm sáu hăm bảy tuổi , cao lêu nghêu , mặc bộ quân phục ka ki màu rêu , thắt lưng da rộng bản , khẩu súng poọc hoọc đeo trễ bên hông , tay xách đôi giày vải , tay cầm chiếc mũ vải kiểu hướng đạo bước vào đưa mắt ngắm nghía một vòng trong quán rồi thong thả kéo ghế ngồi xuống. |
| Nghe Tây sắp đến , đi đón kiếm một bộ ka ki mặc chơi. |
| . Chú cởi trần , mặc chiếc quần ka ki còn mới , nhưng đã coi bộ đã lâu không giặt (chiếc quần linh Pháp có những sáu túi) |
| May sao cái thây thằng râu xồm còn nằm thẳng cẳng để , đợi tôi đến lột hộ bộ quần áo ka ki... Hê... hê... hê ! Khi lọt lòng mẹ , nó chui ra như thế nào thì chết như thế ấy... cho được thủy chung như nhất ? Tôi chỉ lấy cái quần để che chỗ xấu xa của con người thôi , anh Hai à. |
| Lúc này , Bác nhìn trời , nhìn tên tù binh đứng trước mặt , thoắt cái Bác cởi chiếc áo kka kiđang mặc đưa cho anh ta , trên người Bác còn lại chiếc áo ba lỗ. |
* Từ tham khảo:
- ka-li-ni-tơ-rat
- ka-ra-tê
- káp-pa
- KCS
- ke
- ke