| ngủ dậy | đt. Ngủ rồi dậy, tức thức dậy: Ngủ dậy hồi sáu giờ. |
| ngủ dậy | đgt Thôi không ngủ nữa: Tôi ngủ dậy hồi bốn giờ sáng. |
| Nhiều lúc thằng bé ngủ dậy khóc thét trên giường , mà chẳng ai ru nó. |
Tuyển hỏi : Anh làm gì đấy ? Tôi vừa ngủ dậy. |
Trương vội can : Tôi mới ngủ dậy , sợ chói mắt. |
Bỗng Hồng mở mắt tò mò nhìn mọi người , như người vừa mới ngủ dậy. |
| Kiên làm việc quá sức , hôm qua ngủ dậy bị sốt , cố gượng húp chén cháo dằn bụng đi làm nhưng không được. |
| Ông ta cũng có vẻ chững chạc đấy chứ ! Nhưng lúc bước xuống võng , ông ta háy háy cặp mắt thế này này , rồi lơ láo nhìn quanh như người vừa ngủ dậy. |
* Từ tham khảo:
- bơ-hơ bài-hãi
- bơ-lơ bảng-lảng
- bơ lạt
- bơ mặn
- bơ-sữa
- bờ ao