| bơ sữa | dt. Bơ và sữa bò đặc, vật khan-hiếm thời chiến-tranh chống Pháp // (B) Kẻ ăn sung-sướng, nhiều tiền bạc hoặc người cộng-tác với Pháp từ 1945 tới 1954: Dân bơ-sữa. |
| bơ sữa | dt ơn huệ của đế quốc đối với bọn tay sai: Vì bơ sữa mà chúng phản lại Tổ quốc. |
| bơ sữa | d. Từ mỉa mai chỉ những kẻ dựa vào thế lực của thực dân, đế quốc để ăn sung mặc sướng. |
| Dịu dàng biết chừng nào ! Mà cảm khái nhường bao ! Tôi không thể nhịn được cười khi thấy những ông gặp buổi giao thời mời người u Mỹ dùng cốm mà lại xẻ vào từng bát để cho họ lấy "cùi dìa" mà xúc ! Thật là ai oán cho hạt cốm ! Lại có nhiều người khác , có lẽ cho rằng bơ sữa ở Hà Nội này chưa đủ để làm tăng ra cái đồng cân của người , lại bày ra trò ăn cốm với chả , giò hay thịt quay. |
| Chúng tôi đun nấu trong những ống bơ sữa bò mỗi ngày vài con. |
| Chợ có 16 quầy , sạp (hộ cá thể) kinh doanh hương liệu , bột màu , bbơ sữa, phụ gia thực phẩm... Xung quanh có 17 cơ sở mua bán những mặt hàng này và cả hóa chất công nghiệp. |
| Cần hạn chế các loại thực phẩm chứa nhiều đường và bobơ sữarong chế độ ăn uống của bé vì chúng làm tăng khả năng sản sinh chất nhầy , gây tắc nghẽn mũi , họng của bé. |
| Do đó , một số người theo chế độ thực dưỡng thường ăn chay hoàn toàn , không sử dụng các sản phẩm từ bbơ sữavà thịt , nhưng vẫn có những người ăn một lượng nhỏ thịt và cá. |
| Ăn nhiều thịt đỏ , chất béo bão hòa và sản phẩm bbơ sữachứa nhiều đường sẽ làm tăng nguy cơ mắc các bệnh nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- kim loại kiềm thổ
- kim loại màu
- kim loại nguyên sinh
- kim loại quý
- kim loại sạch
- kim loại tái sinh