| ngự chế | đt. Do vua làm ra: Thơ ngự-chế. |
| ngự chế | dt. Sáng tác văn thơ do vua viết ra: thơ ngự chế. |
| ngự chế | dt. Văn của vua viết ra. |
| ngự chế | Văn của vua làm ra: Thơ ngự-chế. |
| Vua ban cho ông cái hốt có khắc bài minh ngự chế. |
| Tập thơ ngự chế tên là Thủy vân tùy bút , trước khi mất , cũng đốt đi. |
Khi bệnh nguy kịch , sai thị thần là Nguyễn Dân Vọng đem bản thảo tập thơ ngự chế đốt đi. |
| Thất nguyệt , nhập cận Nhiệt hà sơn trang , ban thứ thân vương hạ , quận vương thượng , tứ nngự chếthi chương , thụ quán đái quy. |
| Lúc làm quan cụ được vua Tự Đức ban nngự chế, và vị quan có tấm lòng với sĩ phu yên nước , với nghệ thuật hái bội. |
* Từ tham khảo:
- ngự giá
- ngự hạ
- ngự lãm
- ngự sử
- ngự thiện
- ngự tiền