| nhảy dựng | đt. Nói về ngựa chứng chồm hai chân trước dựng đứng cái mình: Ngựa nhảy dựng // C/g Nhảy đong-đỏng, nói về người (phần nhiều đàn-bà) khi tức giận hay ra bộ lố-lăng: Giận chồng rồi nhảy dựng. |
| Ngựa nhảy dựng , hí ran , gõ móng cồm cộp xuống mặt đường , tung vó phi nước đại. |
Thấy tôi đứng ngớ ra , ông cúi mặt khẽ trong tai tôi : Hồi trước , con có biết mặt vợ thằng Tư Mắm... Con đi với tía , coi phải đúng là nó không ? Tự nhiên hai chân tôi nhảy dựng lên một cái. |
| Tôi kể cho Asher nghe về Pashut , cậu nhảy dựng lên : "Hay thế. |
Ê , bạn làm gì thế? Bảnh Trai giãy nảy Bạn có biết câu "nam nữ thọ thọ bất thân" không hả? Tóc Ngắn cười khì khì : Câu đó xưa rồi , "em giai" ! Cái gì? Bảnh Tranhảy dựngng Bạn kêu tôi là em trai hả? Bạn có biết tôi sinh trước bạn... mấy tháng không hả? Bản cô nương đây không cần biết ! Tóc Ngắn nghinh mặt Kêu như vậy thì việc nắm tay mới khỏi bị thiên hạ dị nghị , "em giai" à ! Trong khi Bảnh Trai lắc đầu ngao ngán thì tụi bạn đứng bên kia đường la ầm : Nè , nè , buông tay người ta ra đi ! Bộ năm 2000 con gái được quyền tỏ tình trước hay saỏ Mặc bạn bè trêu chọc , Tóc Ngắn vẫn trơ trơ. |
Hột Mít nhảy dựng : Lại Mặt Mụn ! Chuyện lần trước nó chẳng đã làm hỏng bét bè be đó saỏ Ria Mép thở dài : Nhưng không nhờ nó thì chẳng biết nhờ ai. |
| Cô vợ nhảy dựng lên , giọng đanh như tiếng xoong vỡ : Anh muốn đánh tôi thì đánh đi. |
* Từ tham khảo:
- giật khúc xương trong miệng hổ
- giật lùi
- giật lửa
- giật lửa nhất thì
- giật mình
- giật thót