| nghiệm thi | dt. Việc khám-nghiệm tử-thi, tức mổ thây người chết để tìm nguyên-do cái chết |
| nghiệm thi | dt. Khám nghiệm, xem xét tử thi. |
| Chúng tôi xem khả năng đọc trận đấu , kinh nnghiệm thiđấu quốc tế của họ , sau đó phải bàn bạc kĩ để ra quyết định Về nguyên nhân không thay Xuân Trường trong hiệp phụ , vì đội trưởng rất quan trọng , nói là đồng đội nghe. |
| Không hổ danh là một trong những đội tuyển có kinh nnghiệm thiđấu nhất nhì Thế giới , trong đêm khai mạc Hỏa , đội Áo đã vẽ nên bức tranh ánh sáng xuất sắc với những màn biểu diễn đầy cảm hứng trên bầu trời kết hợp hoàn hảo với ánh sáng pháo phun dọc bờ sông Hàn , khiến khán giả không thể ngồi yên , đi tới từ bất ngờ này đến bất ngờ khác , giống như đang lạc vào xứ sở thần tiên , như lời của chị Phương Thanh , một du khách đến từ Nghệ An. |
| Với kết luận của bác sĩ , bạn trai Đặng Lệ Quân từ chối khám nnghiệm thithể và đồng ý với nguyên nhân cái chết là do căn bệnh hen suyễn gây nên. |
| Chúng tôi xem khả năng đọc trận đấu , kinh nnghiệm thiđấu quốc tế của họ , sau đó phải bàn bạc kĩ để ra quyết định. |
| Công bố đề thử nnghiệm thitrung học phổ thông quốc gia 2017. |
| Một bàn khám nghiệm tử thi từ thế kỷ 19 treo trên tường , ám chỉ tới cuộc khám nnghiệm thithể bà Borden diễn ra ngay trong căn phòng này. |
* Từ tham khảo:
- mặc ta
- mặc tây
- mặc ai
- mặc đời
- mặc may
- mặc may mặc rủi