| mặc tây | đt. Mặc quần áo may kiểu người phương Tây: Mặc tây rất gọn. |
| Năm nọ ăn mặc tây , bây giờ trông lạ hẳn đi : mình mặc cái áo the thâm , đầu đội nón dứa , tay xách cái khăn gói to như người ở phương xa đến , thấy tôi thì tươi cười mà cúi chào , chứ không bắt tay nhau như trước nữa. |
Bọn thợ cấy thấy có một người ăn mặc tây đứng đấy thì thôi không chuyện trò gì với nhau nữa , chỉ len lén rón rén đi qua. |
| Mà lại ăn mặc tây ! Như thế thì lễ tơ hồng thế nàỏ Tú Anh đứng lên , bắt tay Nghị Hách , chia tay về phía Mịch ra ý giới thiệu , đoạn khoanh tay sau lưng đứng dựa tường mà mỉm cười. |
* Từ tham khảo:
- huyết kế hung
- huyết khát
- huyết khấp
- huyết khẩu phún nhân
- huyết khí
- huyết khí