Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghiệm minh
đt. Thí-nghiệm rõ-ràng:
Giải-pháp ấy đã được nghiệm-minh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nghiệm minh
dt. Thí-nghiệm rõ ràng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
sở-kỳ
-
sở làm
-
sở-mộ
-
sở-năng
-
sở-nhu
-
sở-sanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Ảnh nóng : Tàu ngầm Trường Sa ra biển thử n
nghiệm minh
Tuệ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghiệm-minh
* Từ tham khảo:
- sở-kỳ
- sở làm
- sở-mộ
- sở-năng
- sở-nhu
- sở-sanh