| ngọn lửa | dt 1. Lửa đương cháy: Phên nan gió lọt lạnh lùng, ngọn lửa bùng bùng, mế khóc rưng rưng (Tố-hữu). 2. Cuộc bùng nổ: Ngọn lửa chiến tranh. |
| Anh nên ở lại là hơn... Thấy Dũng cúi đầu nhìn ngọn lửa đèn cồn ra dáng nghĩ ngợi , Loan ôn tồn nói tiếp : Anh nên ở lại là hơn. |
Trong lò ngọn lửa gặp chỗ củi khô vụt bùng to lên , nhảy múa đùa giỡn với bụi than vàng lấm tấm. |
| Khi cướp tẩu thoát , ngọn lửa còn rực trời , người nhà không thấy bóng ông chánh , bà chánh và người con dâu , lấy làm lạ đổ xô đi tìm cũng biệt tăm. |
Hé mắt nhìn qua vải màn , chàng thấy lấm tấm ở các góc nhà tối om những ngọn lửa đèn Hoa Kỳ xanh lè nhỏ bằng hạt thóc. |
“Hay trái tim ta là một ngọn lửa thật ! Ta tưởng nó tắt hẳn rồi , nhưng có lẽ nó chỉ nghỉ tạm ít lâu đó thôi”. |
| Chương coi sự yêu thương êm đềm , yên lặng như ấm nước vui vẻ reo trên ngọn lửa âm thầm cháy dịu. |
* Từ tham khảo:
- bô đào
- bô đĩ
- bồ-cu
- bồ-đào
- bổ-dụng
- bổ-thụ