Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dắm
trt. Đến chừng ấy (do "Dám tới") nói ríu):
Đi dắm mòn hết giày mà tìm cũng không ra; Xài dắm hết tiền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dắm
Nh.
giắm (ng.2).
dắm
tt.
Lắm, nhiều:
nói dắm nghe cũng nhàm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dặm
-
dặm
-
dặm
-
dặm biển
-
dặm liễu sương sa
-
dặm ngàn
* Tham khảo ngữ cảnh
" So hắc " lắm ! Cá nó " diếm " ở "
dắm
thượng " (3) áo ba đờ suy cơ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dắm
* Từ tham khảo:
- dặm
- dặm
- dặm
- dặm biển
- dặm liễu sương sa
- dặm ngàn