| dằm | dt. Xớ nhọn bén của tre hay gỗ giống cái gai nhỏ ghim vào da thịt: Xóc dằm, lề dằm. |
| dằm | dt. Dạng, dấu để lại trên mặt bùn: Rắn đi còn dằm, rồng nằm còn dấu // Lằn nước tuôn theo khi thuyền tàu lướt qua: Dằm ghe, dằm nước. |
| dằm | - dt. Mảnh nhỏ bằng tre nứa, gỗ lạt đâm và gãy lại trong da thịt: nhổ dằm. |
| dằm | dt. Mảnh nhỏ bằng tre nứa, gỗ lạt đâm và gãy lại trong da thịt: nhổ dằm. |
| dằm | dt. Chỗ để ngồi hay đặt cái gì: Không có dằm mô trống cả o tranh dằm. |
| dằm | dt. 1. Dấu vết còn để lại, in lại: Rắn trườn còn dằm. 2. Lằn nước cuộn theo khi tàu thuyền ,đi tới: đằm nước o dằm ghe. |
| dằm | đgt. Dùng vật cứng, thường là sắc nhọn, làm cho tơi, bột ra: dằm đất trồng khoai o Dằm khoanh cá ra, mỗi người ăn một tí. |
| dằm | dt Mảnh tre, nứa hay gỗ rất nhỏ và nhọn đâm vào da: Lấy díp nhổ cái dằm đâm khá sâu vào tay. |
| dằm | dt Chỗ ngồi; chỗ nằm: Dằm này có người rồi; Nằm chửa êm dằm. |
| dằm | dt. Vụn gỗ hay tre, xước nhọn hay đâm vào tay. |
| dằm | 1 (đph) d. Chỗ ngồi: Dằm này đã có người. |
| dằm | 2 d. Miếng mảnh và nhọn, rất nhỏ, tách từ gỗ hoặc nứa ra và đâm vào da: Dằm lim, Dằm nứa. |
| dằm | Cái xước nhọn bằng gỗ hay bằng tre cắm vào da thịt: Dằm lim, dằm nứa v.v. |
| Rồi , khi nhìn đôi mắt lấp lánh niềm vui của Dịu , cái dằm gỗ đâm vào ngón cái (mà lúc cưa đục không may bị dính) không còn làm đau Bằng nữa. |
| Cứ vậy , gắp từng miếng thịt cá chấm nước mắm trong ddằmtrái ớt hiểm xanh , cho vào miệng. |
| 30 năm Gạc Ma vết ddằmđau nhói trong tim. |
| Và đối với thuyền trưởng con tàu anh hùng HQ 505 , hàng chục năm qua , Gạc Ma vẫn như một vết ddằmđau nhói trong tim. |
* Từ tham khảo:
- dắm
- dắm dẳn
- dặm
- dặm
- dặm
- dặm biển