| nghe tin | đt. Được người nói lại một việc mới-mẻ: Nghe tin con thi đậu, nghe tin chồng sắp về; Nghe tin xiết nỗi kinh-hoàng (K). |
| nghe tin | đgt Biết được tin tức của ai: Nghe tin anh ấy mới đỗ, tôi đã biên thư mừng. |
| Thỉnh thoảng lại nghe tin một người trong bọn chết đi hay bị tù tội , rồi ai nấy trước số mệnh , chỉ việc cúi đầu , yên lặng , nơm nớp đợi đến lượt mình. |
| Em nghe tin rất khó chịu , nhưng em không biết nói sao. |
Hôm nghe tin nàng đem con về , cả làng Xuân Nghi ai ai cũng rủ nhau ra quán đón mừng. |
Thật ra , Văn rất buồn khi nghe tin Minh đột nhiên lại xin đi dạy học rời xa Hà Nội. |
| Nhà vua nghe tin cả sợ. |
Mày còn vác mặt về làm gì , hở con đĩ ? Hảo ấp úng : Bẩm thầy , thầy thương em con , em con nghe tin con mệt , vội lên thăm , không kịp xin phép... Một tiếng cười gằn của bà phán khiến nàng ngừng lại. |
* Từ tham khảo:
- lòng dòng
- lòng đào
- lòng đau như cắt
- lòng đen
- lòng đỏ
- lòng đường