| ngon dở | tt. Ngon hay dở: Ngon dở thử qua rồi mới biết. |
| Để tôi cạy nắp cái tĩn này lên là biết ngon dở ngay. |
| Họ há miệng nhận miếng cơm rồi trệu trạo nhai , không một cảm giác ngon dở gợn lên. |
| Đôi khi việc món ăn nngon dởkhông phải là vấn đề quan trọng nhất , mà vấn đề là ở tấm lòng , ở sự quan tâm của bạn dành cho người ấy. |
| Điều này có nghĩa việc xây dựng thương hiệu phải xuất phát từ người tiêu dùng , từ thị trường mục tiêu xem họ muốn gì , nơi đó có những đặc tính tiêu dùng ra sao và sự nngon dởdo thị hiếu tiêu dùng nơi đó quyết định. |
* Từ tham khảo:
- đành chịu
- đành là
- đành tâm
- đành vậy cũng vầy
- đao thuật
- đào ngả mận thay