| nghĩ tình | đt. Vị nể, nghĩ đến mối tình giao-hảo: Xin ông nghĩ tình tôi mà tha cho cháu. |
Xin ông bà nghĩ tình cho trẻ , cho chúng thành vợ thành chồng là điều cần nhất. |
Có lẽ ông nghĩ tình cảnh nhà ông , hồi còn ông cụ đi làm việc quan , rất giàu có và hách dịch suốt một vùng này. |
| Tôi chỉ xin anh chị nghĩ tình máu mủ giúp cho điều này. |
Con cắn rơm cắn cỏ lạy ông lớn , ông lớn nghĩ tình tôi tớ trong nhà mà cứu giúp cho. |
| Chàng nếu nghĩ tình ân ái cũ , quá bộ đến trại Tây thăm viếng chúng em sẽ được ngậm cười mà về chốn suối vàng. |
| Tôi nnghĩ tìnhtrạng này là không thỏa đáng với điều kiện hiện tại của Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- tương phùng
- tương quan
- tương tác
- tương tàn
- tương tế
- tương thân