| nghẹt mũi | tt. Bị nước mũi bít lỗ thở: Trời lạnh hay nghẹt mũi. |
| nghẹt mũi | - tt Tắc mũi: Bị cảm nên nghẹt mũi. |
| nghẹt mũi | tt Tắc mũi: Bị cảm nên nghẹt mũi. |
Anh trở lui về trồng cây trắc bá Để khi có ai đau đầu nghẹt mũi kiếm ngọn lá đỡ mình Có người đòi đổi cây tùng bù thêm cây lựu Nhưng anh không chịu , bù thêm một quả thơm chua Sợ một mai tùng già , lựu héo không biết bán mua với ai chừ. |
| Bom không làm nhụt được người thì sao mà lại ảnh hưởng được đến trời ? Bảo rằng thuốc khai quang có thể làm cho người ta ngứa ; đạn thối có thể làm cho người tnghẹt mũi~i trước tiến bộ của văn minh khoa học ; đạn cay có thể làm cho người ta nhức đầu khó chịu , nhưng bảo rằng bom mà thay đổi được thời tiết , có lẽ là chuyện mơ hồ bịa đặt. |
"Không ai nghẹt mũi mãi đâu em ạ. |
| Thằng trung úy Mỹ vừa nói bằng cái giọng như nghẹt mũi vừa hút thuốc , hút hết điếu này lại mồi điếu khác. |
| Tư thế tốt cho người bị viêm xoang , nnghẹt mũiGối cao đầu khi ngủ là tư thế giúp những người bị viêm xoang hay nghẹt mũi cảm thấy thoải mái hơn Ảnh minh họa : Internet Người mắc bệnh viêm xoang thường bị khó thở khi nằm , điều này làm ảnh hưởng trực tiếp đến giấc ngủ của bạn. |
| Ù tai , mờ mắt , ngnghẹt mũiột bên là triệu chứng điển hình của ung thư vòm họng. |
* Từ tham khảo:
- chúa vắng nhà, gà vọc niêu tôm
- chuẩn
- chuẩn
- chuẩn bị
- chuẩn bị
- chuẩn cứ