| người trần | dt. Người ở cõi trần-thế, không phải tiên thánh: Người trần, ai không lầm lỗi? |
| Sư cô là người tu hành , tôi là một người... một người trần tục... Chàng không dám nói hết câu. |
| Sao chú bảo tôi không thể ngồi ăn với các chú được ? Thưa ông , có hai cớ : một là , như thế người ta cười , hai là , chúng ta đã tu hành , thì không phải ăn kham khổ , mà lại không được ngồi cùng mâm với... Với người trần tục , phải không ? Nghĩa là người không tu hành. |
Ngắm những cây đại trơ trọi , khẳng khiu , giơ xương như người trần truồng giữa cảnh mùa đông giá lạnh. |
Anh đây chính thực người trời Lỡ chân rơi xuống là người trần gian. |
| Tía nuôi tôi người trần , chỉ quấn cái khố nhỏ , hai cánh tay cặp trên hai ống tre bè buộc chặt hai đầu bằng dây thép. |
| Mình lngười trần^`n mắt thịt , biết thế nào là dị đoan hay không dị đoan , biết thế nào là Tây Phương có lí hay Đông Phương có lí ? Ai bảo phản khoa học em chịu , ma ai bảo cái tục này do quan lại phong kiến đặt ra để ngu dân , lại cũng chịu luôn ; nhưng lễ tiễn ông Táo vẫn cứ lễ tiễn như thường vì không làm như thế thì em ăn tết không ngon. |
* Từ tham khảo:
- tộng phộng
- tốp
- tốp
- tốp ca
- tốt
- tốt