| người tài | dt. C/g Nhân-tài, người có tài nghề giỏi-giắn: Đào-tạo người tài; chọn người tài mà dùng. |
Dũng bảo người tài xế : Ông có miếng vải nào không , cho tôi để buộc chỗ máu chảy. |
Rồi Dũng giơ tay nhìn đồng hồ hỏi người tài xế : Đồng hồ tôi chết. |
người tài xế hỏi : Ông bỏ xe ? Không nhờ ai trông hộ ! Ở đây giữa rừng nhờ ai được. |
| Chốc chốc , chàng cúi đầu nhìn đồng hồ ở xe và tỏ ý khó chịu về nỗi người tài xế cho xe chạy chậm quá. |
Bỗng Dũng bảo người tài xế : Ông để tôi cầm hộ cho đỡ mệt. |
| Một người tài xế thương hại bảo : Mũ rơi vào xe ông ta rồi còn đâu. |
* Từ tham khảo:
- trường di
- trường dịch
- trường đấu
- trường đoản cú
- trường đoạn
- trường độ