| người ơn | dt. C/g Ân-nhân, người đã có giúp mình một việc gì: Không nên phụ lòng người ơn. |
| Cô con gái và mẹ của cô lại là người ơn lớn của bà Cà Xợn. |
| người ơn của mẹ nó thì nó chém chết không thương tiếc , rồi còn bảo con gà bị cắt bcổ nhểu máu thế nào thì người bị nó chém cũng nhểu máu như vậy. |
| Văn không chịu nhưng thấy ba má vì chuyện đó mà buồn , mà áy náy với nngười ơnhoài nên ổng bấm bụng cưới. |
* Từ tham khảo:
- tum húm
- tum húp
- tùm
- tùm
- tùm-bê
- tùm hum