Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngồi nò
đt. Ngồi gần cái nò, đợi cá vô ăn mồi thì cho sập vỉ xuống chận cá lại bắt:
Chàng rể đóng đáy, con dâu ngồi nò
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trời sinh trời dưỡng, khắc đẻ khắc nuôi
-
trời sinh voi sinh cỏ
-
trời thảm đất sầu
-
trời thẳm đất dày
-
trời thần
-
trời trồng
* Tham khảo ngữ cảnh
BK
Cha chài mẹ lưới con câu
Thằng rể đóng đáy , con dâu
ngồi nò
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngồi nò
* Từ tham khảo:
- trời sinh trời dưỡng, khắc đẻ khắc nuôi
- trời sinh voi sinh cỏ
- trời thảm đất sầu
- trời thẳm đất dày
- trời thần
- trời trồng