Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngồi nò
đt. Ngồi gần cái nò, đợi cá vô ăn mồi thì cho sập vỉ xuống chận cá lại bắt:
Chàng rể đóng đáy, con dâu ngồi nò
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mông lung
-
mông mênh
-
mông mốc
-
mông muội
-
mông quạnh
-
mông-ta
* Tham khảo ngữ cảnh
BK
Cha chài mẹ lưới con câu
Thằng rể đóng đáy , con dâu
ngồi nò
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngồi nò
* Từ tham khảo:
- mông lung
- mông mênh
- mông mốc
- mông muội
- mông quạnh
- mông-ta