| ngựa voi | dt. Con ngựa và con voi // Nh Ngựa: (R) <> Ngựa voi gì ốm quá. |
| Sai Tô Hiến Thành đi đánh , bắt được người và trâu ngựa voi , vàng bạc châu báu rất nhiều. |
| Mùa hạ , tháng 4 , ngày 25 , các quân của bọn Lê Thụ tiến công thành Chà Bàn1699 phá tan quân giặc , [62a] bắt được chúa nó là Bí Cai và các phi tần , bộ thuộc , ngựa voi vũ khí , cùng các hàng tướng rồi đem quân về. |
| Bọn Lê Lợi chúng tôi nếu còn chứa giữ lòng làm hại , tự làm việc lừa dối , không dẹp xa ngay quân lính nngựa voi, việc làm không đúng lời nói ngầm sai Các việc nói trên tuy là không tự mình làm lấy , lại chuyển sang người khác có xâm phạm đến một chút nào tức thì Trời , Đất , thần minh , núi cao sông lớn , cho đến thần kỳ các xứ , tôi cùng con cháu thân của tôi , và người cả một nước tôi , giết chết hết cả , không để sót lại mống nào. |
* Từ tham khảo:
- ngại-diệp
- ngại-lão
- ngại-trần
- ngay cổ
- ngay chò
- ngay chừ