| ngửa mặt | đt. Bật đầu ra sau lưng, đưa mặt lên trời: Ngửa mặt trông sao. |
| Chàng trèo qua hai , ba cái dốc đến một chỗ khuất , có bóng cây , rồi nằm xuống cỏ ngửa mặt nhìn lên. |
| Nàng quặt hai tay ra sau gáy giữ chặt nón , ngửa mặt đón lấy gió , mắt lim dim và trong lòng hồi hộp. |
Quang vừa hút xong một điếu nằm ngửa mặt nhìn lên trần nhà và đưa dài môi cho làn khói toả ngược qua mặt. |
Trương giữ chặt người Thu trong tay mình và thấy Thu điềm tĩnh ngửa mặt đưa đôi môi ra cho chàng hôn như có ý định từ lâu. |
| Gió thổi làm lạnh hai gò má và làm cay hai mắt , nhưng Dũng cứ ngửa mặt như muốn đón lấy gió lạnh. |
Bà Hai rút ống vôi , ngửa mặt , quệt vội chiếc que vôi vào lưỡi , rồi vừa nhai trầu vừa nói : Ông nói làm gì. |
* Từ tham khảo:
- thanh đàm
- thanh đạm
- thanh điệu
- thanh đới
- thanh giá
- thanh giằng