Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngự danh
đt. Tên vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bỉ bai
-
bỉ báng
-
bỉ dã
-
bỉ lận
-
bỉ lậu
-
bỉ ngôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi gặp chữ chính về miếu húy ,
ngự danh
thì không được viết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngự-danh
* Từ tham khảo:
- bỉ bai
- bỉ báng
- bỉ dã
- bỉ lận
- bỉ lậu
- bỉ ngôn