| bỉ bai | đgt. Chê bai, dè bỉu, tỏ ra coi thường: bỉ bai người này đến người khác o tính hay bỉ bai. |
| Tự gồng gái men để ngăn lời bbỉ baicay độc của chính chị em phụ nữ khi mình đang ở tình trạng ế không thể chống chế. |
| Để rồi chính phụ nữ với nhau lại phất cờ hò hét bbỉ bainém đá , cười cợt những bức ảnh ninja đường phố. |
| Vâng , họ dùng cụm từ này để bbỉ bai, cười cợt vào nỗi sợ của chính mình. |
| Và vì đã trót bbỉ baininja hay mẹ bỉm sửa , họ phải đánh đổi bất cứ thứ gì , kể cả những gì cần trân trọng , để thoát khỏi hình ảnh họ đã trót dè bỉu. |
| Thật sự thì , không có mấy người có thể bỏ ngoài tai mọi lời đàm tiếu , bbỉ baicủa người ngoài về việc mãi không chịu lấy chồng như tôi. |
| Đôi khi tôi cũng tự hỏi , đàn ông không lập gia đình thì được khen ngợi là quyến rũ và hấp dẫn , còn phụ nữ sống độc thân lại bị xài xể và bbỉ bainhi |
* Từ tham khảo:
- bỉ báng
- bỉ dã
- bỉ lận
- bỉ lậu
- bỉ ngôn
- bỉ nhân