| bỉ lậu | tt. Hèn kém, thua sút người: Vẩn-vơ cá lội trong hồ, Con người bỉ-lậu, tiền bồ không ham (CD) |
| bỉ lậu | tt. Thôbỉ: hành động bỉ lậu. |
| bỉ lậu | tt (H. bỉ: khinh; lậu: thô) Thô lỗ, quê kệch: Phong tục bỉ lậu. |
| bỉ lậu | tt. Thô-lậu, quê mùa. |
| bỉ lậu | t. Quê kệch, hèn kém. |
| bỉ lậu | Hèn kém. |
| Người Nguyên cười ồ , cho là người phương xa bỉ lậu. |
* Từ tham khảo:
- bỉ ngôn
- bỉ nhân
- bỉ ổi
- bỉ phu
- bỉ sắc tư phong
- bỉ thử