| bỉ ổi | tt. Xấu-xa, đê-tiện: Giơ tay vói chẳng khỏi đầu, Con người bỉ-ổi ai cầu làm chi (CD) |
| bỉ ổi | tt. Xấu xa, đê tiện, đáng khinh: hành động bỉ ổi o những việc làm bỉ ổi o tuôn ra những lời bỉ ổi. |
| bỉ ổi | tt Xấu xa, hèn hạ: Đó là một hành động bỉ ổi. |
| bỉ ổi | tt. Thô-bỉ, thấp hèn. |
| bỉ ổi | t. Xấu xa, đáng khinh: Tư cách bỉ ổi. |
| Thật đúng là một cuộc hoán vị bỉ ổi. |
| Thì ra đàn bà dù thanh cao đến đâu cái phút này họ cũng thích thú vuốt ve bằng sự tầm thường bỉ ổi. |
| Làm sao mà tôi chịu nổi“ ”Nếu ở nhà không chịu được em lại đi đi“ ”Anh đuổi tôi đấy à“ ”Anh không đủôi nhưng anh cũng không cản trở em“ ”Càng ngày tôi mới thấy rõ bộ mặt bỉ ổi của anh“ ”Thế cũng là muộn , nhưng không phải không có cách sửa chữa đâu“. |
| Thì ra đàn bà dù thanh cao đến đâu cái phút này họ cũng thích thú vuốt ve bằng sự tầm thường bỉ ổi. |
| Làm sao mà tôi chịu nổi" "Nếu ở nhà không chịu được em lại đi đi" "Anh đuổi tôi đấy à" "Anh không đủôi nhưng anh cũng không cản trở em" "Càng ngày tôi mới thấy rõ bộ mặt bỉ ổi của anh" "Thế cũng là muộn , nhưng không phải không có cách sửa chữa đâu". |
| Tôi chịu ơn ông đã nhiều lắm , nhưng mà ông đã làm nhiều điều bỉ ổi lắm. |
* Từ tham khảo:
- bỉ phu
- bỉ sắc tư phong
- bỉ thử
- bỉ thử nhất thì
- bĩ
- bĩ bàng