Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngoẻo đầu
đt. C/g. Nhẻo đầu, ngả đầu qua một phía:
Ngoẻo đầu ngủ; ngoẻo đầu nũng-nịu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đường ngược
-
đường quai
-
đường quang chẳng đi
-
đường rạn
-
đường ren
-
đường song song
* Tham khảo ngữ cảnh
Dọc đường , con Thủy
ngoẻo đầu
xuống vai chị.
Gần sáng , mệt mỏi , Sứ
ngoẻo đầu
ngủ thiếp đi , trong lúc dòng suối bên dưới vẫn chày , reo theo khe khẽ.
Tất cả có đến ngót năm mươi tên , mình mẩy băng bó , đứa nằm cong mình như con tôm , đứa nằm
ngoẻo đầu
trên mặt võng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngoẻo đầu
* Từ tham khảo:
- đường ngược
- đường quai
- đường quang chẳng đi
- đường rạn
- đường ren
- đường song song