Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đường rạn
dt
Vết nút nhỏ và dài trên mặt một số vật
: Đường rạn của cái lọ độc bình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trập trừng
-
trất
-
trất
-
trất đít
-
trất lất
-
trất mấu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuyến đường Ngô Quyền sau nhiều năm oằn lưng cõng xe trọng tải lớn đã có dấu hiệu xuống cấp , nhiều đoạn d
đường rạn
nứt , xuất hiện ổ gà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đường rạn
* Từ tham khảo:
- trập trừng
- trất
- trất
- trất đít
- trất lất
- trất mấu