| đường song song | dt (toán) Nói hai đường kẻ chạy dài luôn luôn có một khoảng cách nhất định: Vẽ hai đường song song, khoảng cách là một phân. |
| đường song song | dt. Đường đi song song với một đường khác: Hai đường thẳng song song. |
| Cùng với cách đánh giả như thật của Sư đoàn 968 , lực lượng công binh kết hợp với dân công các huyện 40 , 67 , 30 , 80 , Diên Bình , Tân Cảnh của Kon Tum và các huyện 4 , 5 của Gia Lai rầm rộ đi làm đường giả hướng vào thị xã Kon Tum và Pleiku ; mở tuyến dđường song songvới Đường 14 và nối với Đường 19 ở phía Tây Pleiku. |
| Theo đó , Sở GTVT có trách nhiệm nghiên cứu tổ chức lại phương án giao thông nhằm giảm ùn tắc các tuyến dđường song songít đường ngang như tuyến Kim Mã Nguyễn Thái Học , Đội Cấn , Hoàng Hoa Thám , Thụy Khuê... Điều tiết phân luồng giao thông để tránh tắc tại ngã ba dốc Bưởi đi Lạc Long Quân và Hoàng Hoa Thám cũng như nút giao thông Kim Liên Đào Duy Anh Phạm Ngọc Thạch. |
| Đối với các dự án như cầu thay thế phà Cát Lái , cầu thay thế phà Bình Khánh , dđường song songquốc lộ 50 , kiến nghị cho phép TP triển khai ngay các thủ tục đầu tư tiếp theo. |
* Từ tham khảo:
- phát
- phát
- phát
- phát
- phát
- phát