| nguôi giận | trt. Bớt giận, nỗi giận đã phôi-pha: Đợi va nguôi giận rồi sẽ nói. |
| Ông giáo dần dần nguôi giận , ông nói thật chậm để vừa trấn tĩnh mình vừa lưu ý người nghe : Xin anh chị yên tâm. |
| Biết cha bỏ nhà đi quanh cho nguôi giận , An khóc thỏa thuê. |
| Mặt Lãng còn đỏ vì chưa nguôi giận. |
| Xin đừng giận tôi , ông cả ! Nhạc hơi nguôi giận , nhưng nét mặt vẫn giữ vẻ đăm chiêu. |
| Bọn này chờ chủ nguôi giận mới dâng một mẹo là thuật tàng hình đến nhà nó chờ khi lắp rầm , hễ thấy thợ lắp đằng này thì tháo đằng kia , lắp đằng kia thì tháo đằng này. |
| Tuy vậy , vợ cũng không nguôi giận. |
* Từ tham khảo:
- mỏi mòn
- mói
- mọi
- mọi
- mọi
- mọi khi