| mỏi mòn | trt. Gốc: mòi mòn C/g. Mòn mỏi, Thỏn-mỏn, kiệt-quệ, gần cạn: Sức đã mỏi-mòn. |
| mỏi mòn | Nh. Mòn mỏi. |
| mỏi mòn | tt. Mỏi, mòn sức vì có ý trông đợi lâu: Mỏi-mòn con mắt một phương Âu, Có thấy chồng con đâu ở đâu (V.d) |
| Tôi muốn bỏ anh mà đi vĩnh viễn nhưng thằng bé đã nói với tôi điều này : Cô ơi , con cứ tưởng cô sống mỏi mòn như cái bóng bên cạnh ông ấy. |
| Những năm tháng đi xa , cháu đã mỏi mòn chờ ngày về lại. |
| Những đống lửa rơm còn nghi ngút khói , bọn trẻ cơi lên khoe áo mới rồi mỏi mòn đi ngủ. |
| Có bữa chờ tới mỏi mòn , để bụng đói ngồi ngủ gà gật. |
Chưa lên đến nơi , đã thấy một giọng đàn bà vừa như nói lại vừa như hát : "Quan Phù , Thái Thuế long đong Tháng ngày chờ đợi của công mỏi mòn !" Rón rén tiến gần vào nhà , nhẹ đưa tay lôi cái mành mành nhìn , Mịch thấy đó là cô thầy bói. |
| Yếu ớt , mỏi mòn. |
* Từ tham khảo:
- mọi
- mọi
- mọi
- mọi khi
- mọi rợ
- mom