Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nguyệt tịch
dt. Đêm trung-thu (rằm tháng 8 âm-lịch) // Trong đêm trăng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nguyệt tịch
dt. Đêm rằm tháng tám.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
ngoao ngoao
-
ngoặc ôm
-
ngoằn
-
ngoằn ngà ngoằn ngoèo
-
ngọc giai
-
ngọc thiện
* Tham khảo ngữ cảnh
Tảo vãn kết thành loan phượng hữu ,
Phong thần
nguyệt tịch
nhiệm chiêu yêu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nguyệt-tịch
* Từ tham khảo:
- ngoao ngoao
- ngoặc ôm
- ngoằn
- ngoằn ngà ngoằn ngoèo
- ngọc giai
- ngọc thiện