Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngọc thiềm
dt. Con cóc bằng ngọc. // (B) Mặt trăng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chui đầu vào tròng
-
chui luồn
-
chui lủi
-
chui nhủi
-
chui rúc
-
chui vào hang cọp
* Tham khảo ngữ cảnh
Hỏa đầu quân Hữu Ngự Long là Quách Tư dâng
ngọc thiềm
thừ
606
hình dạng như [38b] mắt cá.
Mùa xuân , tháng 2 , Lưu Vũ Nhĩ dâng
ngọc thiềm
thừ (ngọc cóc).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngọc-thiềm
* Từ tham khảo:
- chui đầu vào tròng
- chui luồn
- chui lủi
- chui nhủi
- chui rúc
- chui vào hang cọp